song song

  1. tt, trgt 1. Nói hai đường thẳng nằm trong cùng một mặt phẳng không điểm chung nào, hoặc một mặt phẳng một đường thẳng không điểm chung nào, cũng như hai mặt phẳng không một điểm chung: Kẻ hai đường thẳng song song. 2. Nói hai cái sóng đôi với nhau: Hai hàng chân ngọc duỗi song song (HXHương). 3. Nói hai cái đối nhau: Song song đôi mặt còn ngờ chiêm bao (HT). 4. Sóng đôi: Bày hàng cổ xúy xôn xao, song song đưa tới trướng đào sóng đôi (K).
song song
Hai đường thẳng song song được vẽ trên trang giấy trắng.