song song
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Nói về hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng nhưng không bao giờ gặp nhau: "Song song" mô tả mối quan hệ giữa hai đường thẳng không có điểm chung.
- Nói về hai sự vật, hiện tượng tồn tại hoặc diễn ra cùng lúc, tương tự nhau và không giao nhau: "Song song" còn dùng để chỉ hai quá trình, hoạt động hoặc cặp đôi diễn ra đồng thời và độc lập với nhau.
Trạng từ:
- Một cách đồng thời, cùng lúc: "Song song" được dùng để diễn tả cách thức hai hoạt động được tiến hành cùng một lúc.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Hai đường ray xe lửa chạy song song với nhau. (Hai đường ray xe lửa chạy song song với nhau.)
- Hai dự án này được tiến hành một cách song song. (Hai dự án này được tiến hành một cách song song.)
Trạng từ:
- Chúng tôi học song song hai ngoại ngữ. (Chúng tôi học song song hai ngoại ngữ.)
- Công ty phát triển song song cả thị trường trong nước và quốc tế. (Công ty phát triển song song cả thị trường trong nước và quốc tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
Trong hình học: Chỉ quan hệ giữa các đường thẳng, mặt phẳng hoặc giữa đường thẳng và mặt phẳng không có điểm chung.
- Mặt phẳng (α) song song với mặt phẳng (β). (Mặt phẳng (α) song song với mặt phẳng (β).)
Trong văn học cổ: Dùng với nghĩa "sóng đôi", "đôi lứa", chỉ sự đi cùng nhau, thành cặp.
- "Song song đôi mặt còn ngờ chiêm bao" (Hồ Xuân Hương). ("Song song đôi mặt còn ngờ chiêm bao" (Hồ Xuân Hương).)
Biến thể và từ gần giống
Song hành (động từ): Đi cùng nhau, tồn tại hoặc phát triển cùng lúc.
- Hai ý tưởng song hành trong tác phẩm. (Hai ý tưởng song hành trong tác phẩm.)
Đồng thời (trạng từ): Cùng một lúc.
- Mọi việc xảy ra đồng thời. (Mọi việc xảy ra đồng thời.)
Từ đồng nghĩa
- Cùng lúc: Xảy ra trong một khoảng thời gian giống nhau.
- Độc lập (trong ngữ cảnh so sánh): Tồn tại hoặc hoạt động mà không phụ thuộc, không cắt nhau.
Các cụm từ liên quan
Chạy song song: Diễn tả hai quá trình diễn ra cùng lúc mà không ảnh hưởng đến nhau.
- Hai cuộc điều tra chạy song song. (Hai cuộc điều tra chạy song song.)
Tiến hành song song: Thực hiện hai việc cùng một lúc.
- Chúng ta có thể tiến hành song song hai bước này. (Chúng ta có thể tiến hành song song hai bước này.)
Thành ngữ liên quan
- Song song tồn tại: Chỉ hai sự vật, hệ thống hoặc trạng thái cùng tồn tại trong một thời gian dài mà không thay thế nhau.
- Hai nền văn hóa song song tồn tại ở vùng đất này. (Hai nền văn hóa song song tồn tại ở vùng đất này.)
- tt, trgt 1. Nói hai đường thẳng nằm trong cùng một mặt phẳng mà không có điểm chung nào, hoặc một mặt phẳng và một đường thẳng không có điểm chung nào, cũng như hai mặt phẳng không có một điểm chung: Kẻ hai đường thẳng song song. 2. Nói hai cái sóng đôi với nhau: Hai hàng chân ngọc duỗi song song (HXHương). 3. Nói hai cái đối nhau: Song song đôi mặt còn ngờ chiêm bao (HT). 4. Sóng đôi: Bày hàng cổ xúy xôn xao, song song đưa tới trướng đào sóng đôi (K).